Làm Mái Tôn Tại Hà Đông Uy Tín, Giá Tốt, Thi Công Nhanh Tại Hà Nội

Mái tôn 27 - 06 - 2026

Bạn muốn làm mái tôn tại Hà Đông cho căn liền kề hay xưởng dịch vụ nhưng lo ngại thợ thi công làm sai quy chuẩn mặt tiền của Ban quản lý khu đô thị và báo giá phát sinh vô lý? Cơ khí Thuận Phát mang đến giải pháp thi công trọn gói: bóc tách minh bạch từng mét vuông vật tư, ứng dụng hệ khung kèo thép chống lốc xoáy chuyên biệt cho địa hình trống gió và cam kết tuân thủ tuyệt đối quy hoạch kiến trúc tại khu vực. Dưới đây là dự toán chi phí cuối cùng dành cho công trình của bạn.

Gọi ngay Hotline: 0965.470.422 – Kỹ sư Thuận Phát có mặt khảo sát và tư vấn tận nhà tại Hà Đông sau 30 phút.

làm mái tôn tại Hà Đông
làm mái tôn tại Hà Đông

Tại sao mái tôn là lựa chọn phù hợp?

Mái tôn không chỉ đáp ứng nhu cầu che chắn mà còn giúp tiết kiệm chi phí và phù hợp với nhiều loại công trình.

– Tiết kiệm chi phí: Giá vật tư và chi phí thi công thấp hơn mái ngói hoặc mái bê tông. Vật liệu kim loại cũng hạn chế mối mọt và giảm chi phí bảo trì.

– Trọng lượng nhẹ: Giảm tải cho hệ dầm, cột và móng, phù hợp với cả công trình mới và cải tạo.

– Độ bền cao: Tấm lợp được liên kết chắc chắn với hệ khung thép, đảm bảo khả năng chịu lực và tuổi thọ lâu dài.

– Phù hợp nhiều điều kiện thời tiết: Các dòng tôn hiện đại có khả năng cách nhiệt, giảm ồn và chống cháy, giúp tăng độ bền khi sử dụng ngoài trời.

– Đa dạng mẫu mã: Nhiều màu sắc và kiểu sóng, dễ lựa chọn theo phong cách kiến trúc của từng công trình.

Lưu ý: Chi phí thi công thực tế phụ thuộc vào loại tôn, thương hiệu, kết cấu mái và yêu cầu của từng hạng mục.

Báo giá làm mái tôn tại Hà Đông năm 2026

Bảng báo giá dưới đây là dự toán trọn gói thực tế. Đơn giá tính theo m² đã bao gồm toàn bộ: Tấm lợp chính hãng + Hệ khung kèo thép hộp mạ kẽm Hòa Phát (dày 1.4mm) + Nhân công thi công + Vật tư phụ (Ốc vít mạ crom, keo silicon chống thấm).

1. Báo giá tôn cách nhiệt 3 lớp 

Tôn cách nhiệt 3 lớp (Tôn bề mặt + Lớp lõi PU/EPS + Lớp màng nhôm/giấy bạc đáy) là vật liệu bắt buộc phải có đối với các công trình nhà ở dân dụng. Ngoài khả năng hạ nhiệt độ phòng từ 5 đến 8 độ C, lớp lõi PU còn triệt tiêu đến 80% tiếng ồn khi mưa lớn, đảm bảo không gian sinh hoạt yên tĩnh tuyệt đối.

Thương hiệu Độ dày tôn bề mặt Đơn giá Trọn gói (VNĐ/m²) Bảo hành dột
Austnam 0.40mm – 0.45mm 620.000 – 680.000 24 tháng
Olympic 0.40mm – 0.45mm 590.000 – 650.000 24 tháng
Hoa Sen / Đông Á 0.35mm – 0.40mm 480.000 – 530.000 24 tháng
SSC Việt Nhật 0.35mm – 0.40mm 470.000 – 520.000 12 tháng
Liên doanh (Phổ thông) 0.33mm – 0.35mm 390.000 – 430.000 12 tháng

Quy cách kỹ thuật đi kèm: Khung xà gồ đan khoảng cách tiêu chuẩn 70cm – 80cm, sử dụng thép hộp mạ kẽm 40×80 hoặc 40×40.

 mái tôn tại Hà Đông
làm mái tôn tại Hà Đông

2. Báo giá tôn giả ngói 

Tôn giả ngói là giải pháp thay thế hoàn hảo cho gạch ngói truyền thống. Trọng lượng nhẹ hơn 70% giúp giảm tải trọng đáng kể lên kết cấu móng. Dòng sản phẩm này đặc biệt phù hợp với quy chuẩn cảnh quan của các khu biệt thự, shophouse liền kề thường thấy tại KĐT Văn Phú, Xa La, Dương Nội hay Park City.

Thương hiệu Độ dày tôn bề mặt Đơn giá Trọn gói (VNĐ/m²) Đặc tính nổi bật
Austnam 0.45mm 670.000 – 720.000 Sóng ngói Ruby, màu ngói mờ tĩnh điện
Olympic 0.45mm 640.000 – 680.000 Chống phai màu, chống bám rêu mốc
Hoa Sen / Đông Á 0.40mm – 0.45mm 550.000 – 590.000 Sóng ngói truyền thống (Đỏ đậm, Xám)
SSC Việt Nhật 0.40mm 520.000 – 560.000 Độ bền cơ học cao, chịu lực gió bão tốt

Lưu ý kỹ thuật: Độ dốc mái tôn giả ngói bắt buộc phải đạt tối thiểu 15% (khoảng 9 độ) để đảm bảo biên độ thoát nước, tránh tình trạng tràn sóng gây dột ngược.

Làm mái tôn giả ngói
Làm mái tôn giả ngói

 

3. Báo giá tôn mạ màu 

Đây là giải pháp tiết kiệm chi phí tối đa cho các hạng mục không yêu cầu cao về cách nhiệt hoặc có khẩu độ lớn như: mái che nhà xe, thi công lán trại, hoặc các cụm nhà xưởng, nhà kho công nghiệp dọc trục Quang Trung, Yên Nghĩa.

Thương hiệu Độ dày bề mặt Đơn giá Trọn gói (VNĐ/m²) Phân khúc áp dụng
Austnam / Olympic 0.40mm – 0.45mm 480.000 – 550.000 Công trình dài hạn, yêu cầu độ bền màu >10 năm
Hoa Sen / Đông Á 0.35mm – 0.40mm 410.000 – 460.000 Mái che sân thượng, nhà để xe tiêu chuẩn
Hòa Phát / SSC 0.35mm – 0.40mm 400.000 – 450.000 Công trình nhà xưởng quy mô vừa và nhỏ
Việt Hàn (Phổ thông) 0.30mm – 0.33mm 330.000 – 370.000 Hàng rào công trình, lán trại tạm thời
tôn mạ màu 
tôn mạ màu 

Bóc tách các khoản chi phí phát sinh:

Đơn giá áp dụng cho điều kiện thi công tiêu chuẩn. Một số trường hợp có thể phát sinh thêm chi phí:

– Thiết bị cẩu tời: Nhà 4–5 tầng hoặc công trình có vật tư dài khó vận chuyển thủ công cần dùng tời điện hoặc xe cẩu, phát sinh chi phí thiết bị và nhân công.

– Gia cố kết cấu: Công trình ở khu vực nhiều gió có thể cần bổ sung giằng chống bão và nâng cấp hệ xà gồ, chi phí được tính riêng.

– Xử lý chống thấm: Hạng mục cắt rãnh tường, ốp tôn và bơm keo chống thấm tại vị trí giáp ranh được tính theo khối lượng khảo sát thực tế.

Giải quyết 2 rủi ro đặc thù khi lợp mái tại Hà Đông

Bao duyệt hồ sơ Ban Quản lý Khu đô thị (Văn Phú, Xa La, Dương Nội…)

– Vật liệu hợp chuẩn: Cung cấp tôn giả ngói màu mờ tĩnh điện, tiệp 100% kiến trúc mặt tiền quy hoạch.

– Hỗ trợ pháp lý: Kỹ sư bàn giao bản vẽ mặt cắt có dấu pháp nhân để nộp BQL, đảm bảo duyệt thi công ngay, triệt tiêu rủi ro bị đình chỉ hay ép tháo dỡ.

Kết cấu chống lốc xoáy vùng hở gió (Yên Nghĩa, Lê Trọng Tấn…)

– Hệ khung cường độ cao: Dùng xà gồ thép chữ C/Z chịu lực vặn xoắn thay cho thép hộp mỏng.

– Ngàm ngàm chống xé: Bắn 100% vít gioăng EPDM kết hợp lắp ke chống bão, cam kết tôn không bị lật hay xé rách dưới sức gió cấp 10.

– Thoát nước công nghiệp: Dùng máng xối Inox 304 bản rộng âm mái, chặn đứng nước tràn ngược vào khe lún nhà liền kề.

Giải quyết 2 rủi ro khi lợp mái tại Hà Đông
Giải quyết 2 rủi ro khi lợp mái tại Hà Đông

5 dòng vật liệu lợp mái tôn chuyên dụng hiện nay

1. Tôn cách nhiệt 3 lớp (PU/EPS)

Phù hợp cho nhà phố, nhà cấp 4, mái tum và sân thượng.

– Lõi xốp PU/EPS giúp giảm nhiệt độ trong nhà khoảng 5–8°C.

– Giảm tiếng ồn khi mưa, tạo không gian yên tĩnh.

– Màng bạc mặt dưới tăng tính thẩm mỹ và che hệ khung.

2. Tôn giả ngói

Lựa chọn phù hợp cho biệt thự, nhà mái dốc và công trình yêu cầu thẩm mỹ.

– Bề mặt dập sóng giống ngói, phủ sơn nhám chống phai màu.

– Nhẹ hơn ngói đất nung khoảng 70%, giảm tải cho kết cấu.

– Hạn chế xô lệch khi gió lớn nếu thi công đúng kỹ thuật.

3. Tôn lạnh

Thích hợp cho mái hiên, vách ngăn và nhà xưởng.

– Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm phản xạ nhiệt, giảm hấp thụ nắng.

– Chống ăn mòn, chống rỉ tốt hơn tôn mạ kẽm.

– Độ bền cao, phù hợp khu vực nắng nóng.

4. Tôn cán sóng

Giải pháp cho nhà xưởng, nhà kho và công trình có khẩu độ lớn.

– Thiết kế 5, 9 hoặc 11 sóng, tăng độ cứng chịu lực.

– Thoát nước nhanh, giảm nguy cơ dột tại mối nối.

– Phù hợp mái có diện tích lớn.

5. Tôn mạ kẽm

Dòng tôn có chi phí thấp.

– Lớp mạ kẽm giúp chống gỉ ở mức cơ bản.

– Khả năng chống nóng và chống ăn mòn thấp hơn các dòng tôn khác.

– Phù hợp hàng rào công trình, lán trại và nhà kho tạm.

Các vật liệu lợp mái tôn chuyên dụng hiện nay
Các vật liệu lợp mái tôn chuyên dụng hiện nay

Quy trình thi công mái tôn

Để đảm bảo chất lượng và tiến độ, quá trình thi công được thực hiện theo 5 bước:

Bước 1: Khảo sát hiện trạng
Kỹ thuật viên đến công trình đo đạc, đánh giá mặt bằng và tư vấn loại vật liệu phù hợp.

Bước 2: Lập phương án thi công
Thiết kế kết cấu khung, tính độ dốc mái, xác định khối lượng vật tư và phương án lắp đặt.

Bước 3: Báo giá chi tiết
Cung cấp dự toán rõ ràng từng hạng mục gồm vật tư, khung thép và nhân công để khách hàng dễ theo dõi chi phí.

Bước 4: Thi công lắp đặt
Gia công khung thép, lắp tấm lợp, bắn vít và xử lý chống thấm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Bước 5: Nghiệm thu, bàn giao
Kiểm tra hệ khung, khả năng thoát nước, vệ sinh khu vực thi công và bàn giao công trình.

Kinh nghiệm chọn vật tư lợp mái tôn

Đừng chỉ kiểm tra logo trên tôn, hãy đo và kiểm tra trực tiếp để tránh nhận vật tư không đúng cam kết.

– Kiểm tra độ dày: Hợp đồng ghi tôn 0,45 mm nhưng thực tế có thể chỉ 0,40 mm. Dùng thước kẹp điện tử đo mép tôn, nếu dưới khoảng 0,43 mm (đã trừ lớp sơn) thì yêu cầu đổi vật tư.

– Phân biệt tôn xốp: Tôn chất lượng được ép lõi xốp tại nhà máy, liên kết chắc với màng bạc. Loại dán thủ công dễ bong tróc sau thời gian sử dụng. Khi nhận hàng, kiểm tra độ cứng của lõi xốp, nếu xốp rời hoặc dễ vụn thì không nên sử dụng.

– Chọn màu phù hợp: Nên ưu tiên màu xám hoặc trắng sữa vì phản xạ nhiệt tốt và ít phai màu. Màu xanh đậm, đỏ đậm thường hấp thụ nhiệt nhiều và dễ xuống màu sau vài năm.

Kinh nghiệm chọn vật tư lợp mái tôn
Kinh nghiệm chọn vật tư lợp mái tôn

Đặc quyền Dịch vụ & Hậu mãi từ Cơ khí Thuận Phát 

Cơ khí Thuận Phát áp dụng các chính sách rõ ràng nhằm đảm bảo chất lượng công trình và quyền lợi khách hàng.

– Bảo hành xử lý thấm dột: Khi phát sinh sự cố, đội kỹ thuật có mặt trong vòng 4 giờ hành chính để xử lý tạm thời và khắc phục.

– Cam kết đúng vật tư: Khách hàng được kiểm tra độ dày tôn và xà gồ trước khi thi công. Nếu vật tư không đúng hợp đồng, đơn vị chịu trách nhiệm bồi thường theo cam kết.

– Kiểm tra mái định kỳ: Hỗ trợ kiểm tra hệ thống mái trước mùa mưa bão, siết vít, thay gioăng hoặc bơm keo chống dột khi cần.

– Báo giá không phát sinh: Dự toán sau khảo sát là chi phí cuối cùng. Mọi chi phí phát sinh do sai sót tính toán thuộc trách nhiệm của đơn vị thi công.

– Thi công an toàn, vệ sinh sạch sẽ: Đảm bảo an toàn lao động, thu gom mạt sắt và dọn sạch khu vực sau khi hoàn thành.

THÔNG TIN LIÊN HỆ ĐẶT LỊCH THI CÔNG – CƠ KHÍ THUẬN PHÁT

Với năng lực thi công hàng trăm công trình mái lợp dân dụng và công nghiệp, Thuận Phát cam kết mang đến hệ mái tôn bền vững, đúng chuẩn kỹ thuật và minh bạch tuyệt đối về tài chính.

  • Trụ sở & Xưởng gia công: 70 Trương Định, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Hotline 24/7: 0965 470 422 (Hỗ trợ xử lý thấm dột khẩn cấp)
  • Email: cokhithuanphavn@gmail.com

Liên hệ ngay hôm nay để nhận lịch kỹ sư xuống đo đạc và tư vấn mẫu tôn miễn phí tại nhà!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0965470422